Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
侄子
zhí zi

con trai của anh hoặc em trai; cháu trai

Cụm từ
支子
zhī zi

hỗ trợ; đứng; giá đỡ; vỉ nướng (dụng cụ nấu ăn); (biến thể của 梔子|栀子[zhi1 zi5]) hoa dành dành

Cụm từ
枝子
zhī zi

cành; nhánh

Cụm từ
栀子
zhī zi

dành dành (Gardenia jasminoides)

Cụm từ
稚子
zhì zǐ

trẻ nhỏ

Cụm từ
质子
zhì zǐ

proton (hạt nhân mang điện tích dương); hoàng tử được gửi làm con tin ở nước láng giềng trong thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
质子轰击
zhì zǐ hōng jī

sự bắn phá bằng proton

Cụm từ
栀子花
zhī zi huā

hoa dành dành (Gardenia jasminoides)

Cụm từ
之字路
zhī zì lù

đường zigzag; đường ngoằn ngoèo

Cụm từ
质子数
zhì zǐ shù

số proton trong hạt nhân; số nguyên tử

Cụm từ
之字形
zhī zì xíng

hình chữ Z; zigzag

Cụm từ
支走
zhī zǒu

đuổi ai đó đi (với một cái cớ)

Cụm từ
支族
zhī zú

phân họ

Cụm từ
知足
zhī zú

hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)

Cụm từ
治罪
zhì zuì

trừng phạt ai đó (vì một tội phạm)

Cụm từ
至尊
zhì zūn

tôn quý nhất; được kính trọng nhất; tối cao; (cổ đại) hoàng đế

Cụm từ
支座
zhī zuò

mố cầu

Cụm từ
制作
zhì zuò

làm; sản xuất

Cụm từ
制作商
zhì zuò shāng

nhà sản xuất; hãng chế tạo

Cụm từ
制作者
zhì zuò zhě

nhà sản xuất; người làm; người tạo ra

Cụm từ
钟爱
zhōng ài

trân quý; rất yêu thích

Cụm từ
重案
zhòng àn

vụ án lớn; tội phạm nghiêm trọng

Cụm từ
中澳
Zhōng Ào

Trung Quốc-Úc (quan hệ)

Cụm từ
中巴
zhōng bā

xe buýt nhỏ

Cụm từ
仲巴
Zhòng bā

huyện Zhongba, tiếng Tây Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
钟摆
zhōng bǎi

con lắc

Cụm từ
中白鹭
zhōng bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò trung gian (Egretta intermedia)

Cụm từ
中板
zhōng bǎn

vừa vừa

Cụm từ
重办
zhòng bàn

trừng phạt nghiêm khắc

Cụm từ
中帮
zhōng bāng

cổ trung (giày)

Cụm từ