Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
buổi học hướng dẫn; tiết học cho một hoặc hai sinh viên
OK!; Hiểu rồi!
ngay cả bây giờ; cho đến bây giờ; cho đến tận hiện tại
người hướng dẫn; huấn luyện viên; chỉ đạo viên chính trị (trong Quân Giải phóng Nhân dân)
huấn luyện viên; người cố vấn; người tư vấn; giảng viên; đạo diễn; hướng dẫn viên; nhạc trưởng
đáng; đáng để
không có cách nào khác ngoài; đành phải
đức hạnh rực rỡ; phẩm chất đạo đức uy nghiêm; lòng tốt lớn lao
đáng khen ngợi
bước nhảy vọt về chất
đáng; kính trọng; đáng tôn trọng
nhìn chằm chằm một cách thẫn thờ
đáng để nếm; thử đi
đáng tin cậy
đáng để nhắc đến
đáng chú ý; đáng lưu ý; xứng đáng được quan tâm
sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan)
kết cấu; nền tảng (kết cấu); vân; chất lượng; tính cách; tính khí
chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn; chỉ cách (làm gì đó); phê bình; bắt bẻ
cửa hàng chi nhánh
điểm tựa (của đòn bẩy)
gọi điện; gửi điện tín
khối điểm; hạt
chỉ cho ai đó cách đi đúng đường
soạn thảo; xây dựng
xây dựng; đề ra
chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn; được chỉ định
lở móng tay; ngón tay nhiễm trùng
thỏi giấy (đốt làm đồ cúng cho người chết)
ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)