Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
指出
zhǐ chū

chỉ ra; nêu ra

Cụm từ
支出
zhī chū

chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi

Cụm từ
质传
zhì chuán

xem 傳質|传质[chuan2 zhi4]

Cụm từ
痔疮
zhì chuāng

trĩ

Cụm từ
雉鹑
zhì chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô khướu họng hung (Tetraophasis obscurus)

Cụm từ
值此
zhí cǐ

vào lúc này; khi này; vào dịp này

Cụm từ
至此
zhì cǐ

cho đến nay; đến giờ

Cụm từ
致词
zhì cí

phát biểu; nói vài lời

Cụm từ
致辞
zhì cí

diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả); giống như 致詞|致词

Cụm từ
直达
zhí dá

đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực tiếp; không ngừng

Cụm từ
直达车
zhí dá chē

tàu (hoặc xe buýt) chạy thẳng

Cụm từ
直达航班
zhí dá háng bān

chuyến bay thẳng

Cụm từ
指代
zhǐ dài

chỉ đến; được dùng thay cho

Cụm từ
直待
zhí dài

đợi đến; đến khi

Cụm từ
纸带
zhǐ dài

băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí

Cụm từ
纸袋
zhǐ dài

túi giấy

Cụm từ
直达列车
zhí dá liè chē

tàu chạy thẳng

Cụm từ
志丹
Zhì dān

huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
脂蛋白
zhī dàn bái

lipoprotein

Cụm từ
至当
zhì dàng

phù hợp nhất; cực kỳ thích hợp

Cụm từ
志丹县
Zhì dān xiàn

huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
制导
zhì dǎo

điều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)

Cụm từ
执导
zhí dǎo

đạo diễn (phim, kịch, vv)

Cụm từ
指到
zhǐ dào

chỉ vào; chỉ ra

Cụm từ
指导
zhǐ dǎo

hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo; huấn luyện; dạy học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
直到
zhí dào

cho đến

Cụm từ
直捣
zhí dǎo

tấn công mạnh; tấn công trực tiếp

Cụm từ
知道
zhī dào

biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]

Cụm từ
直捣黄龙
zhí dǎo Huáng Lóng

nghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long; nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề

Cụm từ
指导教授
zhǐ dǎo jiào shòu

cố vấn; giáo sư hướng dẫn

Cụm từ