Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chỉ ra; nêu ra
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
xem 傳質|传质[chuan2 zhi4]
trĩ
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô khướu họng hung (Tetraophasis obscurus)
vào lúc này; khi này; vào dịp này
cho đến nay; đến giờ
phát biểu; nói vài lời
diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả); giống như 致詞|致词
đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực tiếp; không ngừng
tàu (hoặc xe buýt) chạy thẳng
chuyến bay thẳng
chỉ đến; được dùng thay cho
đợi đến; đến khi
băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí
túi giấy
tàu chạy thẳng
huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
lipoprotein
phù hợp nhất; cực kỳ thích hợp
huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
điều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)
đạo diễn (phim, kịch, vv)
chỉ vào; chỉ ra
hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo; huấn luyện; dạy học; LT:個|个[ge4]
cho đến
tấn công mạnh; tấn công trực tiếp
biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]
nghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long; nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề
cố vấn; giáo sư hướng dẫn