Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trực tràng (giải phẫu)
nơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làm
ống soi trực tràng (y học)
tiền giấy
nói thẳng ra; chỉ ra một cách thẳng thắn; trình bày thẳng thắn; tiết lộ
chỉ định; tham chiếu; để chỉ đến
chân thành
hỗ trợ; chịu trọng lượng (của tòa nhà)
chống đỡ; hỗ trợ; chống; chống lên
thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp
chân thành
sản xuất; chế tạo (một sản phẩm)
quy trình sản xuất; xử lý
giá đỡ
hàng hóa sản xuất; sản phẩm hoàn chỉnh
chốt đỡ
thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
rất gần; rất sát
lên án; phê phán; quở trách
tán thành; hỗ trợ; ủng hộ; sự hỗ trợ; sự ủng hộ; đứng về phía; LT:個|个[ge4]
răng khôn
thước thẳng
có lòng biết xấu hổ
muộn nhất
mức độ hỗ trợ; tỷ lệ phiếu bầu
mức độ ủng hộ; xếp hạng mức độ phổ biến
bộ Cánh thẳng (nhóm côn trùng bao gồm châu chấu, dế và cào cào)
người ủng hộ
ấu trùng; con nhộng; giai đoạn phát triển của côn trùng