Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thay thế tên hoặc danh hiệu hiện tại của cái gì đó bằng một tên mới phản ánh đúng bản chất của nó; chính danh (một nguyên tắc của triết học Nho giáo)
tranh luận
bằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân; lời chứng thực; LT:個|个[ge4]; chứng minh; làm chứng; xác nhận tính đúng đắn của
giá trị chứng cứ; sức mạnh của bằng chứng trong pháp lý; mức độ liên quan
giấy chứng nhận
đpcm; kết thúc chứng minh (toán học)
giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu
mẫu vật chuẩn
bắt nhập ngũ
năng lượng tích cực; tích cực
chánh niệm (Phật giáo)
hết tháng này qua tháng khác, hết năm này qua năm khác; năm này qua năm khác
huyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
ác độc; dữ dội; nham hiểm
huyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
"nô lệ chứng chỉ", người làm mọi cách để có nhiều chứng chỉ nhằm tăng khả năng được tuyển dụng
nhóm chính trị; phe phái
ngay thẳng
cờ hiệu dùng trong viễn chinh; cờ chiến
mời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng
hàng hóa chứng nhận; sản phẩm chất lượng; sản phẩm bình thường; hàng loại A
ngăn nắp; gọn gàng; đều; ngay ngắn
bầu không khí lành mạnh; tinh thần đạo đức; khí phách kiên cường; liêm khiết; (YHCT) chính khí (khả năng đề kháng bệnh)
làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém
hơi nước; hơi
hơi nước
kiếm tiền
tranh giành; giành giật
cạnh tranh; tham vọng và hiếu thắng; muốn vượt mặt người khác
tình cờ; xảy ra (đúng lúc); đúng dịp