Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
蒸气重整
zhēng qì chóng zhěng

quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học)

Cụm từ
正切
zhèng qiē

(toán) hàm tiếp tuyến (hàm số lượng giác)

Cụm từ
蒸汽挂烫机
zhēng qì guà tàng jī

bàn ủi hơi nước cầm tay

Cụm từ
蒸汽机
zhēng qì jī

động cơ hơi nước

Cụm từ
蒸汽机车
zhēng qì jī chē

đầu máy hơi nước

Cụm từ
政情
zhèng qíng

tình hình chính trị

Cụm từ
征求
zhēng qiú

thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...); kiến nghị

Cụm từ
争球线
zhēng qiú xiàn

đường xuất phát (bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
蒸汽压路机
zhēng qì yā lù jī

xe lu rung hơi nước

Cụm từ
政区
zhèng qū

đơn vị hành chính

Cụm từ
争取
zhēng qǔ

đấu tranh giành; nỗ lực giành; lôi kéo

Cụm từ
政圈
zhèng quān

giới chính phủ; giới chính trị

Cụm từ
政权
zhèng quán

chế độ; quyền lực chính trị

Cụm từ
证券
zhèng quàn

chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu

Cụm từ
证券代销
zhèng quàn dài xiāo

đại lý bán chứng khoán

Cụm từ
证券公司
zhèng quàn gōng sī

công ty chứng khoán; công ty cổ phần

Cụm từ
证券柜台买卖中心
Zhèng quàn Guì tái Mǎi mài Zhōng xīn

Thị trường Chứng khoán Đài Loan (GTSM)

Cụm từ
证券行
zhèng quàn háng

(HK, Tw) công ty chứng khoán; công ty môi giới

Cụm từ
证券化率
zhèng quàn huà lǜ

tỷ lệ chứng khoán hóa

Cụm từ
证券交易所
zhèng quàn jiāo yì suǒ

sở giao dịch chứng khoán

Cụm từ
证券经纪人
zhèng quàn jīng jì rén

nhân viên môi giới chứng khoán

Cụm từ
证券经营
zhèng quàn jīng yíng

kinh doanh cổ phiếu; môi giới

Cụm từ
证券商
zhèng quàn shāng

đại lý cổ phiếu; môi giới

Cụm từ
证券市场
zhèng quàn shì chǎng

thị trường tài chính

Cụm từ
证券委员会
zhèng quàn wěi yuán huì

ủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)

Cụm từ
政权真空
zhèng quán zhēn kōng

khoảng trống quyền lực; khoảng trống chính trị

Cụm từ
正确
zhèng què

đúng; chính xác; phải; hợp lý

Cụm từ
正确处理
zhèng què chǔ lǐ

xử lý đúng đắn

Cụm từ
正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

Cụm từ
正确路线
zhèng què lù xiàn

đường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng)

Cụm từ