Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học)
(toán) hàm tiếp tuyến (hàm số lượng giác)
bàn ủi hơi nước cầm tay
động cơ hơi nước
đầu máy hơi nước
tình hình chính trị
thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...); kiến nghị
đường xuất phát (bóng bầu dục Mỹ)
xe lu rung hơi nước
đơn vị hành chính
đấu tranh giành; nỗ lực giành; lôi kéo
giới chính phủ; giới chính trị
chế độ; quyền lực chính trị
chứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu
đại lý bán chứng khoán
công ty chứng khoán; công ty cổ phần
Thị trường Chứng khoán Đài Loan (GTSM)
(HK, Tw) công ty chứng khoán; công ty môi giới
tỷ lệ chứng khoán hóa
sở giao dịch chứng khoán
nhân viên môi giới chứng khoán
kinh doanh cổ phiếu; môi giới
đại lý cổ phiếu; môi giới
thị trường tài chính
ủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)
khoảng trống quyền lực; khoảng trống chính trị
đúng; chính xác; phải; hợp lý
xử lý đúng đắn
Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
đường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng)