Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
有沉有浮
yǒu chén yǒu fú

có thăng có trầm

Cụm từ
幼齿
yòu chǐ

(Đài Loan) ngây thơ và trong sáng (con gái hoặc con trai); gái mại dâm vị thành niên (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [iù-khí])

Cụm từ
油尺
yóu chǐ

cây thăm dầu; thước đo dầu

Cụm từ
幼虫
yòu chóng

ấu trùng

Cụm từ
忧愁
yōu chóu

lo lắng

Cụm từ
幼雏
yòu chú

chim non; chim con trong tổ

Cụm từ
油船
yóu chuán

tàu chở dầu; tàu chở chất lỏng

Cụm từ
游船
yóu chuán

thuyền du lịch; tàu du lịch

Cụm từ
邮船
yóu chuán

tàu thư; tàu biển

Cụm từ
有创造力
yǒu chuàng zào lì

sáng tạo; có tính sáng tạo

Cụm từ
游春
yóu chūn

đi du xuân

Cụm từ
邮戳
yóu chuō

dấu bưu điện

Cụm từ
有次
yǒu cì

một lần; vào một dịp

Cụm từ
由此
yóu cǐ

bằng cách này; từ đây

Cụm từ
由此看来
yóu cǐ kàn lái

do đó; xét từ điều này

Cụm từ
由此可见
yóu cǐ kě jiàn

từ đây có thể thấy rằng

Cụm từ
有次序
yǒu cì xù

có trật tự

Cụm từ
犹大
Yóu dà

Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)

Cụm từ
犹达
Yóu dá

Giu-đe

Cụm từ
优待
yōu dài

đối xử ưu đãi; dành sự ưu đãi

Cụm từ
有待
yǒu dài

chưa (làm) xong; đang chờ xử lý

Cụm từ
邮袋
yóu dài

túi thư

Cụm từ
有袋类
yǒu dài lèi

(động vật học) thú có túi

Cụm từ
优待票
yōu dài piào

vé giảm giá (ví dụ: cho sinh viên)

Cụm từ
优待券
yōu dài quàn

phiếu giảm giá; vé mời

Cụm từ
游荡
yóu dàng

đi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi

Cụm từ
有胆量
yǒu dǎn liàng

dũng cảm

Cụm từ
有道
yǒu dào

đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng

Cụm từ
诱导
yòu dǎo

dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn; (y học, hóa học) cảm ứng

Cụm từ
游导
yóu dǎo

hướng dẫn viên du lịch

Cụm từ