Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không bao giờ quên
béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên
cồng kềnh
Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
đồ bơi
sử dụng chữ; dùng từ
dùng cho mục đích; làm thành
tình cảm thân thiện; tình anh em
cản trở; làm trở ngại; có hại
tối tăm
tối tăm; sự tối tăm
không có lợi ích gì cả
có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào
có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào
bạn chơi; bạn đồng hành du lịch
có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo
quốc gia thân thiện; đồng minh
Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm
hữu ích
có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng
bưu kiện; kiện hàng
Bưu báo (trong tên một tờ báo)
đến có chuẩn bị
đi ngược lại
bơm dầu
có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)
có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我[you3 ben3 shi5 jiu4…
bên phải; phải, về bên phải
mã bưu điện; mã zip