Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
永志不忘
yǒng zhì bù wàng

không bao giờ quên

Cụm từ
臃肿
yōng zhǒng

béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên

Cụm từ
雍重
yōng zhòng

cồng kềnh

Cụm từ
永州
Yǒng zhōu

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
永州市
Yǒng zhōu shì

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
泳装
yǒng zhuāng

đồ bơi

Cụm từ
用字
yòng zì

sử dụng chữ; dùng từ

Cụm từ
用作
yòng zuò

dùng cho mục đích; làm thành

Cụm từ
友爱
yǒu ài

tình cảm thân thiện; tình anh em

Cụm từ
有碍
yǒu ài

cản trở; làm trở ngại; có hại

Cụm từ
幽暗
yōu àn

tối tăm

Cụm từ
黝暗
yǒu àn

tối tăm; sự tối tăm

Cụm từ
有百害而无一利
yǒu bǎi hài ér wú yī lì

không có lợi ích gì cả

Cụm từ
有百利而无一弊
yǒu bǎi lì ér wú yī bì

có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ
有百利而无一害
yǒu bǎi lì ér wú yī hài

có nhiều lợi ích và không có bất lợi nào

Cụm từ
游伴
yóu bàn

bạn chơi; bạn đồng hành du lịch

Cụm từ
有办法
yǒu bàn fǎ

có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo

Cụm từ
友邦
yǒu bāng

quốc gia thân thiện; đồng minh

Cụm từ
友邦保险
Yǒu bāng Bǎo xiǎn

Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm

Cụm từ
有帮助
yǒu bāng zhù

hữu ích

Cụm từ
有板有眼
yǒu bǎn yǒu yǎn

có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng

Cụm từ
邮包
yóu bāo

bưu kiện; kiện hàng

Cụm từ
邮报
Yóu bào

Bưu báo (trong tên một tờ báo)

Cụm từ
有备而来
yǒu bèi ér lái

đến có chuẩn bị

Cụm từ
有悖于
yǒu bèi yú

đi ngược lại

Cụm từ
油泵
yóu bèng

bơm dầu

Cụm từ
有本钱
yǒu běn qián

có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)

Cụm từ
有本事
yǒu běn shi

có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我[you3 ben3 shi5 jiu4…

Cụm từ
右边
yòu bian

bên phải; phải, về bên phải

Cụm từ
邮编
yóu biān

mã bưu điện; mã zip

Cụm từ