Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lười biếng không làm gì hiệu quả
trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh; trẻ mẫu giáo
mồi
Yurchenko (tên); Natalia Yurchenko (1965-), vận động viên thể dục người Nga; Yurchenko, một loại động tác nhảy chống
nhà trẻ; trường mẫu giáo
gây ra; khiến cho; kích thích; kích hoạt
sông Euphrates
bên phải
làm việc đúng; phương pháp đúng
bưu phí
có phần (trách nhiệm,...); có liên quan; dính líu
có gió
UFO (từ mượn); vật thể bay không xác định; phi thuyền
được ban phước
(Đài Loan) người đam mê UFO
phụ nữ đã kết hôn
người đàn ông đã kết hôn
cây ô liu (Olea europaea)
dầu xoa
(thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt
sữa chua (từ mượn)
gây khó chịu
xấu hổ; nhục nhã
rất; cực kỳ
vết bẩn dầu mỡ
mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư
sán dây (Taenia solium)
thung lũng sâu
bắt cóc
xin đừng phật ý; đừng để bụng