Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
những lời giáo huấn thường lệ
di nguyện của người đã khuất
răng đền răng (trả đũa)
một cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn
một câu; ngắn gọn
cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó
lời lẽ bất đồng
buổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện
đục thủy tinh thể
để lại hòa bình cho thế hệ tương lai
lời của người đã khuất; lời trăn trối; trí tuệ của các bậc thánh hiền xưa
nói ngắn gọn
hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật; Mạnh được quyền được
giống; như; bằng; với; giống như
huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
ngữ điệu (lên xuống); ngữ điệu; nhịp điệu; lên xuống (của vật nổi trên nước)
khác biệt; đặc biệt
Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
bồi bổ; nuôi dưỡng; tăng cường
xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]
iambic
nitric oxit
dinitơ monoxit N2O; khí cười
carbon monoxide CO
nhóm ethoxy (hóa học)
Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
(biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc đoán; (đối lập với 群言堂[qun2 yan2 tang2])