Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
一眼望去
yī yǎn wàng qù

xa tận chân trời

Cụm từ
怡颜悦色
yí yán yuè sè

vẻ mặt vui tươi

Cụm từ
易言之
yì yán zhī

nói cách khác

Cụm từ
熠耀
yì yào

toả sáng; lấp lánh

Cụm từ
医药
yī yào

chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế; dược phẩm

Cụm từ
医药分离
yī yào fēn lí

tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3 yi1]

Cụm từ
医药商店
yī yào shāng diàn

nhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc

Cụm từ
医药学
yī yào xué

khoa học y dược

Cụm từ
以药养医
yǐ yào yǎng yī

"thuốc nuôi dưỡng bác sĩ", vấn đề được nhận thấy trong thực tiễn y tế Trung Quốc

Cụm từ
肄业
yì yè

theo học (ở trường); bỏ học (đại học, v.v.)

Cụm từ
胰液
yí yè

dịch tụy

Cụm từ
诣谒
yì yè

đến thăm

Cụm từ
一夜爆红
yī yè bào hóng

trở nên nổi tiếng sau một đêm

Cụm từ
一夜露水
yī yè lù shui

tình một đêm; phù du

Cụm từ
移液器
yí yè qì

ống pipet

Cụm từ
一夜情
yī yè qíng

tình một đêm

Cụm từ
肄业生
yì yè shēng

học sinh bỏ học

Cụm từ
一夜无眠
yī yè wú mián

mất ngủ cả đêm

Cụm từ
肄业证书
yì yè zhèng shū

chứng chỉ hoàn thành một phần; chứng nhận tham gia (cho học sinh không tốt nghiệp)

Cụm từ
一夜之间
yī yè zhī jiān

(nghĩa đen và nghĩa bóng) qua đêm

Cụm từ
一一
yī yī

từng cái một; lần lượt

Cụm từ
一意
yī yì

tập trung; với sự cống hiến hoàn toàn; ngoan cố

Cụm từ
依依
yī yī

lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió

Cụm từ
意义
yì yì

ý nghĩa; tầm quan trọng; sự quan trọng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
意译
yì yì

nghĩa (của biểu đạt nước ngoài); dịch nghĩa (trái với dịch sát chữ 直譯|直译); diễn giải; dịch thoát

Cụm từ
熠熠
yì yì

lấp lánh; sáng ngời

Cụm từ
异义
yì yì

ý kiến khác nhau

Cụm từ
异议
yì yì

phản đối; bất đồng

Cụm từ
疑义
yí yì

điểm đáng ngờ

Cụm từ
义译
yì yì

dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音譯|音译[yin1 yi4]) (ví dụ: 超文本[chao1 wen2 ben3]…

Cụm từ