Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
một bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)
một hoặc hai; một vài; một ít; chỉ một chút
Sự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung Quốc chống lại khu vực của Nhật Bản ở Thượng Hải
glycol; ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông)
Phong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo yêu cầu chính phủ Trung Quốc kháng cự sự xâm lược của Nhật Bản
Irkutsk
hết lần này đến lần khác
hợp pháp (tố tụng); theo luật
ngày càng; càng lúc càng; mỗi lúc một hơn; càng thêm
một khi đã bắt đầu thì không thể ngừng lại
không thể dừng lại một khi đã bắt đầu
Thành Ê-phra-im
Ivan (tên Nga)
nghi phạm
một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý); một phía; khu vực; vùng
bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jia3 fang1])
(để) tránh; ngăn ngừa; phòng khi
một mặt
để lại tấm gương cho mọi thế hệ
một phòng ngủ và một phòng khách
tiếp tục làm (điều sai)
trị nước theo pháp luật
phẫn nộ chính đáng; phẫn nộ đạo đức
Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ; cách xưa; truyền thống còn sót lại; di phong
Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
chất lượng cao giá hời
tiền nào của nấy
tái (của bít tết)
Eve (tên)