Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)
thiết bị di động (điện thoại thông minh, máy tính bảng, v.v.)
di động
điện thoại di động
mạng điện thoại di động
tính di động
ổ cứng di động; ổ cứng ngoài
cách xa nhau
(văn học) nghi ngờ; sự nghi ngờ; nguyên nhân để nghi ngờ
túi quần áo
một thời; một lần; đã từng; một lần nọ
nhìn; ngắm; ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)
Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
dễ đọc; rõ ràng
phiên âm khác (khi cùng một chữ có nhiều cách đọc)
dị giáo
cho rằng; phỏng đoán
kẻ dị giáo
từ có cách phát âm thay thế
dùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa
đống
cặp đôi; cặp
đội danh dự; đội diễu hành
một đôi; một cặp
một đối một; một với một
trận bóng rổ một đối một
trường công lập Eton (trường danh giá của Anh)
quan hệ một-nhiều
một bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)
Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc