Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]
áp suất thủy lực
chồi nách; chồi mọc từ nách của cây
vịt hoang; vịt cổ xanh (Anas platyrhyncha)
truyền động thủy lực; truyền tải thủy lực
quyến rũ; đẹp
đá phiến sét
khí đá phiến sét
kích thủy lực
mỗi đêm
(thân mật) ông nội; ông bên nội; LT:個|个[ge4]
một cách lén lút; bí mật
đã
(Đài Loan) đầu kéo; máy kéo
chim sơn ca
chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)
cắm trại; chỗ ở dã chiến
quả aronia (Aronia melanocarpa)
Diệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông
tán tỉnh; đi kỹ viện (xưa); liên quan đến 野遊|野游[ye3 you2]
đi đến nơi nào đó vào ban đêm; thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi); mộng du
dầu dừa
dã ngoại ở nông thôn; đi leo núi; tán tỉnh
cây gai dầu dại
chứng mộng du; mộng du
chế nhạo; nhạo báng
vào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)
người có sở thích; nghiệp dư
tường bên của cung điện
vịt uyên ương hoang dã; (miệt thị) tình nhân bất chính; cặp đôi không chính thống