Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
叶选平
Yè Xuǎn píng

Diệp Tuyển Bình (1924-2019), cựu thống đốc Quảng Đông 廣東|广东[Guang3 dong1]

Cụm từ
液压
yè yā

áp suất thủy lực

Cụm từ
腋芽
yè yá

chồi nách; chồi mọc từ nách của cây

Cụm từ
野鸭
yě yā

vịt hoang; vịt cổ xanh (Anas platyrhyncha)

Cụm từ
液压传动
yè yā chuán dòng

truyền động thủy lực; truyền tải thủy lực

Cụm từ
冶艳
yě yàn

quyến rũ; đẹp

Cụm từ
页岩
yè yán

đá phiến sét

Cụm từ
页岩气
yè yán qì

khí đá phiến sét

Cụm từ
液压千斤顶
yè yā qiān jīn dǐng

kích thủy lực

Cụm từ
夜夜
yè yè

mỗi đêm

Cụm từ
爷爷
yé ye

(thân mật) ông nội; ông bên nội; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
掖掖盖盖
yē yē gài gài

một cách lén lút; bí mật

Cụm từ
业已
yè yǐ

đã

Cụm từ
曳引车
yè yǐn chē

(Đài Loan) đầu kéo; máy kéo

Cụm từ
夜莺
yè yīng

chim sơn ca

Cụm từ
夜鹰
yè yīng

chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)

Cụm từ
野营
yě yíng

cắm trại; chỗ ở dã chiến

Cụm từ
野樱莓
yě yīng méi

quả aronia (Aronia melanocarpa)

Cụm từ
叶永烈
Yè Yǒng liè

Diệp Vĩnh Liệt (1940-), nhà văn khoa học phổ thông

Cụm từ
冶游
yě yóu

tán tỉnh; đi kỹ viện (xưa); liên quan đến 野遊|野游[ye3 you2]

Cụm từ
夜游
yè yóu

đi đến nơi nào đó vào ban đêm; thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi); mộng du

Cụm từ
椰油
yē yóu

dầu dừa

Cụm từ
野游
yě yóu

dã ngoại ở nông thôn; đi leo núi; tán tỉnh

Cụm từ
野鼬瓣花
yě yòu bàn huā

cây gai dầu dại

Cụm từ
夜游症
yè yóu zhèng

chứng mộng du; mộng du

Cụm từ
揶揄
yé yú

chế nhạo; nhạo báng

Cụm từ
业余
yè yú

vào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)

Cụm từ
业余爱好者
yè yú ài hào zhě

người có sở thích; nghiệp dư

Cụm từ
掖垣
yè yuán

tường bên của cung điện

Cụm từ
野鸳鸯
yě yuān yāng

vịt uyên ương hoang dã; (miệt thị) tình nhân bất chính; cặp đôi không chính thống

Cụm từ