Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trường đại học cho người học sau giờ làm việc
giáo dục ngoài giờ; lớp học buổi tối
người nghiệp dư
tác chiến dã ngoại; bắn súng sơn
chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng; (nghĩa bóng) tiền bạc
quân dã chiến
người kinh doanh; nhà buôn; người hoặc công ty hoạt động trong một ngành hoặc thương mại nào đó
gối lá
nước dừa
(miệt thị) con ngoài giá thú; con hoang
nấu chảy và đúc
bị nghẹn (vì); nghẹn lời (khi nói)
chủ sở hữu; người chủ
lợn rừng (Sus scrofa); LT:頭|头[tou2]
cây dừa; quả dừa
(Đài Loan) vè xe (ôtô)
cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật học)
cầy vòi hương (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi đốm
nước dừa
hộp đêm; quán bar đêm
Israel-Ai Cập
huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
vụ án đáng ngờ; một tranh cãi
Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
đề xuất; kiến nghị
vụ án chưa được giải quyết (pháp luật)
bệnh án (YHCT); hồ sơ bệnh án
nhóm ethylamino
Yi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang