Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Israel và Palestine
chuyên gia; rất giỏi
hoàn hảo; không chê vào đâu được
một nửa
nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn
giống; bình thường; tàm tạm; phổ thông; chung; chung chung; nói chung
(thực vật) cánh hoa; cánh hoa bên (của hoa họ đậu)
không đặc biệt tốt; bình thường
nói một cách tổng quát
dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)
quốc gia nước ngoài
quy định thông thường (luật pháp)
tuổi tác cao; già; tuổi cao
nói chung
nói chung
thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)
người bình thường
nói chung; nhìn chung
một hai ngày; sớm
chung chung; tính chung chung
nguyên tắc chung
thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai
dễ nổ
xem 胞衣[bao1 yi1]
thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai
thay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác; dùng bạo lực chống bạo lực
dùng bạo lực để chế ngự bạo lực
người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])
cứng đầu; không linh hoạt
cố gắng làm mọi việc cùng một lúc; quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng