Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
以巴
Yǐ Bā

Israel và Palestine

Cụm từ
一把好手
yī bǎ hǎo shǒu

chuyên gia; rất giỏi

Cụm từ
一百一
yī bǎi yī

hoàn hảo; không chê vào đâu được

Cụm từ
一半
yī bàn

một nửa

Cụm từ
一斑
yī bān

nghĩa đen: một đốm (trên con báo); nghĩa bóng: một mục nhỏ trong cả kế hoạch lớn

Cụm từ
一般
yī bān

giống; bình thường; tàm tạm; phổ thông; chung; chung chung; nói chung

Cụm từ
翼瓣
yì bàn

(thực vật) cánh hoa; cánh hoa bên (của hoa họ đậu)

Cụm từ
一般般
yī bān bān

không đặc biệt tốt; bình thường

Cụm từ
一般而言
yī bān ér yán

nói một cách tổng quát

Cụm từ
依傍
yī bàng

dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)

Cụm từ
异邦
yì bāng

quốc gia nước ngoài

Cụm từ
一般规定
yī bān guī dìng

quy định thông thường (luật pháp)

Cụm từ
一把年纪
yī bǎ nián jì

tuổi tác cao; già; tuổi cao

Cụm từ
一般来讲
yī bān lái jiǎng

nói chung

Cụm từ
一般来说
yī bān lái shuō

nói chung

Cụm từ
一般贸易
yī bān mào yì

thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)

Cụm từ
一般人
yī bān rén

người bình thường

Cụm từ
一般说来
yī bān shuō lái

nói chung; nhìn chung

Cụm từ
一半天
yī bàn tiān

một hai ngày; sớm

Cụm từ
一般性
yī bān xìng

chung chung; tính chung chung

Cụm từ
一般原则
yī bān yuán zé

nguyên tắc chung

Cụm từ
怡保
Yí bǎo

thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai

Cụm từ
易爆
yì bào

dễ nổ

Cụm từ
衣胞
yī bāo

xem 胞衣[bao1 yi1]

Cụm từ
怡保市
Yí bǎo shì

thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai

Cụm từ
以暴易暴
yǐ bào yì bào

thay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác; dùng bạo lực chống bạo lực

Cụm từ
以暴制暴
yǐ bào zhì bào

dùng bạo lực để chế ngự bạo lực

Cụm từ
一把手
yī bǎ shǒu

người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])

Cụm từ
一把死拿
yī bǎ sǐ ná

cứng đầu; không linh hoạt

Cụm từ
一把抓
yī bǎ zhuā

cố gắng làm mọi việc cùng một lúc; quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng

Cụm từ