Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
信息素
xìn xī sù

pheromone, chất do động vật tiết ra

Cụm từ
信息图
xìn xī tú

đồ họa thông tin

Cụm từ
信息图形
xìn xī tú xíng

đồ họa thông tin

Cụm từ
心秀
xīn xiù

không bộc lộ phẩm chất bên trong

Cụm từ
新修
xīn xiū

sửa đổi; đã sửa đổi

Cụm từ
新秀
xīn xiù

ngôi sao đang lên; tài năng mới

Cụm từ
新修本草
Xīn xiū běn cǎo

Tác phẩm dược liệu thời nhà Đường

Cụm từ
心宿二
Xīn xiù èr

Antares, ngôi sao sáng nhất trong chòm Thiên Yết 天蠍座|天蝎座[Tian1 xie1 zuo4]

Cụm từ
新潟县
Xīn xì xiàn

Tỉnh Niigata ở phía tây bắc Nhật Bản

Cụm từ
信息系统
xìn xī xì tǒng

hệ thống thông tin

Cụm từ
信息学
xìn xī xué

khoa học thông tin

Cụm từ
信息与通讯技术
xìn xī yǔ tōng xùn jì shù

công nghệ thông tin và truyền thông, ICT

Cụm từ
心绪
xīn xù

tâm trạng; tâm tư

Cụm từ
心虚
xīn xū

thiếu tự tin; tự ti; cảm giác tội lỗi

Cụm từ
心许
xīn xǔ

âm thầm đồng ý; tán thành không nói ra

Cụm từ
新选
xīn xuǎn

mới được bầu

Cụm từ
心绪不佳
xīn xù bù jiā

không vui; ủ rũ

Cụm từ
心绪不宁
xīn xù bù níng

tâm trạng bất an

Cụm từ
心学
xīn xué

Trường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển hình bởi tư tưởng của Vương Dương Minh 王陽明|王阳明[Wang2 Yang2 ming2])

Cụm từ
心血
xīn xuè

tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ

Cụm từ
心血管
xīn xuè guǎn

tim mạch

Cụm từ
心血管疾病
xīn xuè guǎn jí bìng

bệnh tim mạch

Cụm từ
心血来潮
xīn xuè lái cháo

bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt; bị cuốn theo ngẫu hứng; có một ý tưởng bất ngờ

Cụm từ
新芽
xīn yá

chồi mới; mầm mới

Cụm từ
新雅
xīn yǎ

tươi mới; mới và thanh lịch

Cụm từ
心眼
xīn yǎn

tấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung

Cụm từ
心眼大
xīn yǎn dà

rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ

Cụm từ
心眼多
xīn yǎn duō

có nghi ngờ không có cơ sở; quá lo lắng

Cụm từ
信仰
xìn yǎng

tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng

Cụm từ
信阳
Xìn yáng

Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ