Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
信阳市
Xìn yáng Shì

Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
信仰者
xìn yǎng zhě

tín đồ

Cụm từ
心眼好
xīn yǎn hǎo

có ý tốt; tốt bụng; nhân hậu

Cụm từ
心眼儿
xīn yǎn r

suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ

Cụm từ
心眼小
xīn yǎn xiǎo

xem 小心眼[xiao3 xin1 yan3]

Cụm từ
新野
Xīn yě

huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
心叶椴
xīn yè duàn

cây đoạn lá nhỏ (Tilia cordata)

Cụm từ
新野县
Xīn yě xiàn

huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
信宜
Xìn yí

Xinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
信意
xìn yì

theo ý mình; một cách tuỳ tiện; đúng như mình muốn

Cụm từ
信义
xìn yì

thiện chí; danh dự; tín nhiệm và chính nghĩa

Cụm từ
心仪
xīn yí

ngưỡng mộ

Cụm từ
心意
xīn yì

ý định; tấm lòng; cảm giác thân tình

Cụm từ
心疑
xīn yí

nghi ngờ

Cụm từ
新意
xīn yì

ý tưởng mới

Cụm từ
新沂
Xīn yí

thành phố Tân Nghi, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
新异
xīn yì

mới và khác; điều mới lạ

Cụm từ
新一代
xīn yī dài

thế hệ mới

Cụm từ
新艺拉玛
Xīn yì lā mǎ

Cinerama

Cụm từ
心音
xīn yīn

âm thanh của tim; nhịp tim

Cụm từ
心硬
xīn yìng

cứng rắn; vô cảm; nhẫn tâm

Cụm từ
新营
Xīn yíng

thành phố Hsinying ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
新颖
xīn yǐng

nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo

Cụm từ
心影儿
xīn yǐng ér

(cách dùng ở Đài Loan) trẻ cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, lạm dụng, v.v.)

Cụm từ
新英格兰
Xīn Yīng gé lán

New England

Cụm từ
新营市
Xīn yíng shì

thành phố Hsinying ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
信义区
Xìn yì Qū

Khu Tín Nghĩa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tín Nghĩa của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
信宜市
Xìn yí shì

Xinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
新沂市
Xīn yí shì

thành phố Tân Nghi, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
信以为真
xìn yǐ wéi zhēn

tin rằng điều gì đó là thật

Cụm từ