Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Xã Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan
Thành phố Tân Nghĩa Châu, thủ phủ của tỉnh Bình An Bắc, Triều Tiên
CinemaScope
sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ
mức độ tín dụng
hạn mức tín dụng
rủi ro tín dụng
theo dõi tín dụng
thẻ tín dụng
xếp hạng tín dụng
xếp hạng tín dụng
hợp tác xã tín dụng
khủng hoảng tín dụng
thư tín dụng
công cụ tín dụng; thư tín dụng; xem thêm 信用證|信用证[xin4 yong4 zheng4]; Lượng từ:張|张[zhang1]
năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041
uy tín; danh tiếng; danh dự; tín nhiệm
Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát; điều ước; khát vọng
Thị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
danh sách điều ước
Tân Nguyên sử, hoàn thành bởi Khả Thiệu Mân 柯劭忞[Ke1 Shao4 min2] năm 1920, đôi khi được liệt kê là một trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]
Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Thị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
trăng non; trăng lưỡi liềm
Tân Ước
Tân Ước
xem 心有餘而力不足|心有余而力不足[xin1 you3 yu2 er2 li4 bu4 zu2]
Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây