Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
信义乡
Xìn yì Xiāng

Xã Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan

Cụm từ
新义州市
Xīn yì zhōu shì

Thành phố Tân Nghĩa Châu, thủ phủ của tỉnh Bình An Bắc, Triều Tiên

Cụm từ
新艺综合体
Xīn yì zōng hé tǐ

CinemaScope

Cụm từ
信用
xìn yòng

sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ

Cụm từ
信用等级
xìn yòng děng jí

mức độ tín dụng

Cụm từ
信用额
xìn yòng é

hạn mức tín dụng

Cụm từ
信用风险
xìn yòng fēng xiǎn

rủi ro tín dụng

Cụm từ
信用观察
xìn yòng guān chá

theo dõi tín dụng

Cụm từ
信用卡
xìn yòng kǎ

thẻ tín dụng

Cụm từ
信用评等
xìn yòng píng děng

xếp hạng tín dụng

Cụm từ
信用评级
xìn yòng píng jí

xếp hạng tín dụng

Cụm từ
信用社
xìn yòng shè

hợp tác xã tín dụng

Cụm từ
信用危机
xìn yòng wēi jī

khủng hoảng tín dụng

Cụm từ
信用证
xìn yòng zhèng

thư tín dụng

Cụm từ
信用证券
xìn yòng zhèng quàn

công cụ tín dụng; thư tín dụng; xem thêm 信用證|信用证[xin4 yong4 zheng4]; Lượng từ:張|张[zhang1]

Cụm từ
辛酉
xīn yǒu

năm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041

Cụm từ
信誉
xìn yù

uy tín; danh tiếng; danh dự; tín nhiệm

Cụm từ
新余
Xīn yú

Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây

Cụm từ
心愿
xīn yuàn

mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát; điều ước; khát vọng

Cụm từ
新园
Xīn yuán

Thị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
新源
Xīn yuán

Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
心愿单
xīn yuàn dān

danh sách điều ước

Cụm từ
新元史
Xīn Yuán shǐ

Tân Nguyên sử, hoàn thành bởi Khả Thiệu Mân 柯劭忞[Ke1 Shao4 min2] năm 1920, đôi khi được liệt kê là một trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]

Cụm từ
新源县
Xīn yuán Xiàn

Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
新园乡
Xīn yuán xiāng

Thị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
新月
xīn yuè

trăng non; trăng lưỡi liềm

Cụm từ
新约
Xīn yuē

Tân Ước

Cụm từ
新约全书
Xīn yuē quán shū

Tân Ước

Cụm từ
心余力绌
xīn yú lì chù

xem 心有餘而力不足|心有余而力不足[xin1 you3 yu2 er2 li4 bu4 zu2]

Cụm từ
新余市
Xīn yú shì

Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây

Cụm từ