Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
新拉
Xīn Lā

Latinh Mới

Cụm từ
辛辣
xīn là

cay nồng (mùi vị); nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)

Cụm từ
信赖
xìn lài

tin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào; dựa vào

Cụm từ
信赖区间
xìn lài qū jiān

(thống kê) khoảng tin cậy

Cụm từ
新浪
Xīn làng

Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc

Cụm từ
新郎
xīn láng

chú rể

Cụm từ
新郎倌
xīn láng guān

chú rể

Cụm từ
新郎官
xīn láng guān

chú rể

Cụm từ
新浪网
Xīn làng Wǎng

Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến của Trung Quốc

Cụm từ
新浪微博
Xīn làng Wēi bó

Sina Weibo, trang web mạng xã hội vi mô của Trung Quốc

Cụm từ
辛劳
xīn láo

lao lực

Cụm từ
新乐
Xīn lè

Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
心累
xīn lèi

kiệt quệ về cảm xúc; mệt mỏi

Cụm từ
新乐市
Xīn lè shì

Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
心力
xīn lì

nỗ lực tinh thần và thể chất

Cụm từ
心理
xīn lǐ

tâm lý; tinh thần

Cụm từ
心里
xīn li

ngực; tim; tâm trí

Cụm từ
新力
Xīn lì

Sony (tên cũ của công ty được dùng trước năm 2009 ở một số thị trường bao gồm Đài Loan, Hong Kong và Singapore, nay được thay thế bằng 索尼[Suo3 ni2] ở tất cả các thị trường)

Cụm từ
新历
xīn lì

lịch Gregorian; lịch dương lịch

Cụm từ
心理词典
xīn lǐ cí diǎn

từ vựng tinh thần

Cụm từ
心理防线
xīn lǐ fáng xiàn

rào cản tâm lý

Cụm từ
心理分析
xīn lǐ fēn xī

phân tâm học

Cụm từ
心里话
xīn li huà

(bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín

Cụm từ
心里美萝卜
xīn li měi luó bo

củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh

Cụm từ
新林
Xīn lín

quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
信令
xìn lìng

ghi tín hiệu (kỹ thuật)

Cụm từ
心灵
xīn líng

sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần

Cụm từ
心领
xīn lǐng

Tôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị)

Cụm từ
心灵感应
xīn líng gǎn yìng

thần giao cách cảm

Cụm từ
心灵鸡汤
xīn líng jī tāng

(thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the…

Cụm từ