Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Latinh Mới
cay nồng (mùi vị); nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)
tin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào; dựa vào
(thống kê) khoảng tin cậy
Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc
chú rể
chú rể
chú rể
Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến của Trung Quốc
Sina Weibo, trang web mạng xã hội vi mô của Trung Quốc
lao lực
Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
kiệt quệ về cảm xúc; mệt mỏi
Thành phố cấp huyện Xinle ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], tỉnh Hà Bắc
nỗ lực tinh thần và thể chất
tâm lý; tinh thần
ngực; tim; tâm trí
Sony (tên cũ của công ty được dùng trước năm 2009 ở một số thị trường bao gồm Đài Loan, Hong Kong và Singapore, nay được thay thế bằng 索尼[Suo3 ni2] ở tất cả các thị trường)
lịch Gregorian; lịch dương lịch
từ vựng tinh thần
rào cản tâm lý
phân tâm học
(bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín
củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh
quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
ghi tín hiệu (kỹ thuật)
sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần
Tôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị)
thần giao cách cảm
(thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the…