Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xây dựng mới; vừa mới xây
Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1]
huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thông thường (Luscinia megarhynchos)
Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc
Cơm trộn thịt cừu Tân Cương
Huyện Ôn Túc ở Tân Cương
huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
cô dâu
huyện Xinjian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
tín ngưỡng tôn giáo; thực hành đức tin; theo đạo
lo lắng; bồn chồn
Tin Lành
đau thắt ngực
người theo đạo Tin Lành; tín đồ đạo Tin Lành
Singapore
Đại học Quốc gia Singapore
người Singapore
một việc canh cánh trong lòng; nỗi bận tâm; điểm đau; mối hận
Tân Giới (ở Hồng Kông)
giai đoạn mới; tầm cao hơn
nhồi máu cơ tim; cơn đau tim
nhồi máu cơ tim; cơn đau tim
nóng lòng như lửa đốt
suy nghĩ; điều trong lòng
Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
mới
lương; mức lương
New Guinea
New Guinea