Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Báo Tối Tân Dân
Dân chủ Mới
(Chủ nghĩa Mao) Dân chủ Mới (còn gọi là Cách mạng Dân chủ Mới)
Bàn về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông
Xinmi, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
bang New Mexico, Mỹ
bang New Mexico, Mỹ
tâm trí
con đường tân dự tòng
trong mắt một người; theo đánh giá của một người
New South Wales, bang đông nam của Úc
New South Wales (bang của Úc)
thóp (khoảng trống giữa các xương của sọ trẻ sơ sinh)
niềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệt
Năm mới; Lượng từ: 個|个[ge4]
cô dâu
xem 新娘[xin1 niang2]
Chúc mừng Năm Mới!
Chúc Mừng Năm Mới!
Đêm Giao Thừa
huyện Tân Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
huyện Tân Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
chơi khăm; chế nhạo; trêu chọc
phái mới
biến thể của 心怦怦跳[xin1 peng1 peng1 tiao4]
Thị trấn Hsinpi ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
chip máy tính; vi mạch
bộ chip
huyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam