Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tài năng; khả năng; năng lực; kỹ thuật võ thuật; tiếng Đài Loan đọc là [jie3 shu4]
ma thuật
giáo lý độc hại; học thuyết tà ác
mã cứng (tin học)
chứng cuồng loạn (từ mượn); cuồng loạn
trút giận cá nhân; hành động ác ý (đặc biệt trong tội phạm)
trọ; lưu lại (qua đêm)
tà ma
tháp nghiêng
nói đùa; nói chuyện hài hước
ngả lưng
tháo ách; tháo dây cương (khỏi vật kéo)
giày bao; bao giày
chết tiệt! (từ mượn)
chữ in nghiêng; kiểu chữ nghiêng
Tạ ơn trời!; Mừng vì mọi chuyện đã diễn ra suôn sẻ!
phối hợp; điều hòa; kết hợp; phù hợp (màu sắc,...); hài hòa; nhịp nhàng
người điều phối
Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC)
người điều phối
thư cảm ơn
Tạ Đình Phong hoặc Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop
chữ in nghiêng
cùng với; đi cùng; với nhau
phối hợp; phối hợp với; cộng tác
huyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
tác dụng hiệp đồng; tương tác hợp tác
(phụ nữ) tháo trang sức và đồ trang trí trên đầu
phép chiếu xiên