Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
giày và tất
viết xong
nhẹ nhàng và hài hòa
nhẹ; nhỏ; không đáng kể; hơi hơi
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám Trung Quốc (Lanius sphenocercus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Ross (Rhodostethia rosea)
vải tuýt
dệt vải chéo
bắt giữ và cùm; khoá bằng còng sắt
nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ; ngủ
nói đùa
dỡ xuống
viết xuống
đường chéo; dấu gạch chéo (ký hiệu)
dấu gạch chéo (dấu câu); dấu gạch chéo xuôi (tin học); dấu gạch xiên; đường chéo; đường xiên
đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ
tiêu chảy
đi ngoài lỏng; tiêu chảy; bị tào tháo đuổi
cảm ơn; cảm ơn bạn
viết thư
bỏ qua việc; ngừng lo lắng
Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia
chọc tức
chữ hình nêm; hình cái nêm
diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài
chữ hình nêm (chữ viết Babylon)
vật hình nêm
một chút; một ít; một chút xíu
cây giữ form giày