解数
tài năng; khả năng; năng lực; kỹ thuật võ thuật; tiếng Đài Loan đọc là [jie3 shu4]
tài năng; khả năng; năng lực; kỹ thuật võ thuật; tiếng Đài Loan đọc là [jie3 shu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng quản lý học sinh (Đài Loan)
›训民正音Xùn mín Zhèng yīnvăn bản tiếng Hàn HunMin JongUm được vua Sejong Đại vương ban hành năm 1418 để giới thiệu chữ Hangeul
›解廌xiè zhìbiến thể của 獬豸[xie4 zhi4]
›解痉剂xiè jìng jìthuốc chống co thắt (dược phẩm)
›解㑊xiè yì(Đông y) mệt mỏi, thường liên quan đến chứng teo cơ và gầy mòn
›讯问xùn wènthẩm vấn; hỏi về
›讯息xùn xīthông tin; tin tức; tin nhắn; tin nhắn văn bản; SMS
›讯息原xùn xī yuánnguồn thông tin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.