Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
dịu dàng; tử tế; khí hậu ôn hòa và ẩm ướt
vững như núi Thái; an toàn chắc chắn
huyện Văn Sơn trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; quận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc…
huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; thời cổ, thượng nguồn sông Ôn ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2]
có mùi gì đó; ngửi như gì đó
huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
quận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
Tuyến Văn Sơn của Tàu điện ngầm Đài Bắc (được biết đến là Tuyến Mộc Sách 木柵線|木栅线[Mu4 zha4 xian4] trước ngày 8 tháng 10, 2009)
huyện Văn Sơn trong châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南
xăm mình
ác thần biểu tượng dịch bệnh
hình xăm
quận Wensheng của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
được xuất bản; ra mắt
hỏi thông tin; tìm hiểu
ra mắt thị trường
kiếm sống (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 謀生|谋生[mou2 sheng1]
văn học và lịch sử
giới tri thức; học giả
aragonit (địa chất)
trau chuốt văn bản; tu từ; ngôn ngữ hoa mỹ; dùng lời lẽ hoa mỹ để che giấu sai sót; che đậy
nhà kính
vững vàng; bình tĩnh và thực tế
hoa văn trang trí; họa tiết
lưu trữ khí nhà kính
khí nhà kính
hiệu ứng nhà kính
tài liệu; thư từ chính thức; thư ký; văn phòng