纹饰
hoa văn trang trí; họa tiết
hoa văn trang trí; họa tiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa văn có vân; nếp nhăn; đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay); thớ (trong gỗ, v.v.)
›纹缕wén lǚhoa văn có vân; nếp nhăn; đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay); vân gỗ (trong gỗ, v.v.)
›纹头斑翅鹛wén tóu bān chì méi(loài chim ở Trung Quốc) chim mai hoa yết hầu bạc (Actinodura nipalensis)
›纹风不动wén fēng bù dònghoàn toàn bất động; bóng gió: không một chút thay đổi; cũng viết là 文風不動|文风不动
›纹面wén miànxem 文面[wen2 mian4]
›纹银wén yínbạc nguyên chất
›纹身wén shēnhình xăm
›纹胸鹪鹛wén xiōng jiāo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầm ngực vằn (Napothera epilepidota)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.