汶上县
huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; thời cổ, thượng nguồn sông Ôn ở Sơn Đông, dùng để chỉ…
›汶川Wèn chuānHuyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›汶川县Wèn chuān XiànHuyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›汪清县Wāng qīng Xiànhuyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4…
›汪清Wāng qīnghuyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4…
›汶川地震Wèn chuān Dì zhènĐộng đất lớn Tứ Xuyên (2008)
›汶川大地震Wèn chuān Dà dì zhènĐộng đất lớn Tứ Xuyên (2008)
›汶莱Wèn láiBrunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo; cũng viết 文萊|文莱
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.