Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
文殊
Wén shū

Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cụm từ
文书处理
wén shū chǔ lǐ

công việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng; (Đài Loan) xử lý văn bản

Cụm từ
文水
Wén shuǐ

huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
文水县
Wén shuǐ xiàn

huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
温顺
wēn shùn

ngoan ngoãn; nhu mì

Cụm từ
文殊菩萨
Wén shū Pú sà

Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cụm từ
文殊师利菩萨
Wén shū shī lì Pú sà

Văn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cụm từ
文思
wén sī

mạch suy nghĩ trong viết lách

Cụm từ
纹丝
wén sī

chút xíu; mảy may; sợi tóc

Cụm từ
温斯顿
Wēn sī dùn

Winston (tên)

Cụm từ
纹丝儿
wén sī r

biến thể er hoá của 紋絲|纹丝[wen2 si1]

Cụm từ
温宿
Wēn sù

Huyện Ôn Túc (Onsu county) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, miền tây

Cụm từ
闻所未闻
wén suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy; một sự kiện cực kỳ hiếm và chưa từng có

Cụm từ
温宿县
Wēn sù xiàn

Huyện Ôn Túc (Onsu county) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, miền tây

Cụm từ
稳态
wěn tài

trạng thái ổn định; cân bằng nội môi

Cụm từ
稳态理论
wěn tài lǐ lùn

lý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học)

Cụm từ
文坛
wén tán

giới văn học

Cụm từ
温特图尔
Wēn tè tú ěr

Winterthur, Switzerland

Cụm từ
问题
wèn tí

câu hỏi; vấn đề; chủ đề; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
文体
wén tǐ

thể loại viết; hình thức văn học; phong cách; hoạt động văn học và thể thao giải trí

Cụm từ
文天祥
Wén Tiān xiáng

Wen Tianxiang (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ triều Tống, anh hùng dân gian kháng chiến chống xâm lược Mông Cổ ở Giang Tây năm 1275

Cụm từ
稳贴
wěn tiē

an toàn; xoa dịu; làm yên lòng

Cụm từ
温体肉
wēn tǐ ròu

thịt không được làm lạnh sau khi động vật bị giết mổ

Cụm từ
文童
wén tóng

người học thi khoa cử

Cụm từ
纹头斑翅鹛
wén tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mai hoa yết hầu bạc (Actinodura nipalensis)

Cụm từ
温吞
wēn tūn

ấm áp; nhạt nhẽo; (nghĩa bóng) thờ ơ; nửa vời; uể oải; tính cách ôn hòa

Cụm từ
稳妥
wěn tuǒ

đáng tin cậy

Cụm từ
温婉
wēn wǎn

dịu dàng; nhẹ nhàng

Cụm từ
温文
wēn wén

nhã nhặn

Cụm từ
温温
wēn wēn

ôn hòa; nhẹ nhàng

Cụm từ