Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
文武
wén wǔ

văn và võ

Cụm từ
文物
wén wù

di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]

Cụm từ
文武百官
wén wǔ bǎi guān

quan văn và quan võ

Cụm từ
文物径
wén wù jìng

đường mòn di sản

Cụm từ
吻戏
wěn xì

cảnh hôn (trong phim, v.v.)

Cụm từ
温习
wēn xí

ôn tập (bài học, v.v.)

Cụm từ
闻喜
Wén xǐ

huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
闻悉
wén xī

nghe (về việc gì đó)

Cụm từ
文献
wén xiàn

tài liệu

Cụm từ
文县
Wén xiàn

huyện Wen ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
温县
Wēn xiàn

huyện Wen ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
蚊香
wén xiāng

nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi

Cụm từ
文献学
wén xiàn xué

Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học

Cụm từ
温馨
wēn xīn

ấm áp; nhẹ nhàng và thơm; ngọt ngào

Cụm từ
温馨提示
wēn xīn tí shì

Xin lưu ý:; mẹo; gợi ý

Cụm từ
问心有愧
wèn xīn yǒu kuì

cảm thấy lương tâm cắn rứt

Cụm từ
文胸
wén xiōng

áo ngực

Cụm từ
纹胸斑翅鹛
wén xiōng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họng vằn cánh đốm (Actinodura waldeni)

Cụm từ
纹胸鹪鹛
wén xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầm ngực vằn (Napothera epilepidota)

Cụm từ
纹胸鹛
wén xiōng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu mi sọc (Macronus gularis)

Cụm từ
纹胸织雀
wén xiōng zhī què

(loài chim ở Trung Quốc) chim thợ dệt sọc (Ploceus manyar)

Cụm từ
纹胸啄木鸟
wén xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực sọc (Dendrocopos atratus)

Cụm từ
闻喜县
Wén xǐ xiàn

huyện Wenxi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
温煦
wēn xù

ấm áp

Cụm từ
文宣
wén xuān

tài liệu quảng cáo; tuyên truyền

Cụm từ
文选
wén xuǎn

tuyển tập; tác phẩm được chọn

Cụm từ
文宣部
wén xuān bù

bộ phận tuyên truyền

Cụm từ
文学
wén xué

văn học; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
温血
wēn xuè

động vật máu nóng

Cụm từ
文学博士
wén xué bó shì

Tiến sĩ Văn chương

Cụm từ