Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
位图
wèi tú

đồ họa raster

Cụm từ
危途
wēi tú

con đường nguy hiểm

Cụm từ
畏途
wèi tú

con đường nguy hiểm; (bóng) việc làm đầy hiểm nguy hoặc đáng sợ

Cụm từ
伪托
wěi tuō

giả mạo đồ hiện đại thành đồ cổ

Cụm từ
委托
wěi tuō

ủy thác; tin tưởng; ủy nhiệm

Cụm từ
微驼
wēi tuó

cúi khom; cong lưng

Cụm từ
威妥玛
Wēi Tuǒ mǎ

Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà ngoại giao và nhà Hán học người Anh, người khởi xướng hệ thống phiên âm Wade-Giles

Cụm từ
威妥玛拼法
Wēi Tuǒ mǎ pīn fǎ

hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ
威妥玛拼音
Wēi Tuǒ mǎ pīn yīn

hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ
韦驮菩萨
Wéi tuó Pú sà

Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân

Cụm từ
委托人
wěi tuō rén

(pháp luật) khách hàng; người ủy thác

Cụm từ
委托书
wěi tuō shū

ủy nhiệm; thư ủy quyền; giấy ủy quyền; sự ủy quyền; lệnh

Cụm từ
韦瓦第
Wéi wǎ dì

Vivaldi (tên); Antonio Vivaldi (1675-1741), nhà soạn nhạc người Ý

Cụm từ
委外
wěi wài

thuê ngoài

Cụm từ
委婉
wěi wǎn

khéo léo; uyển chuyển; (giọng nói, v.v.) êm ái; nhẹ nhàng

Cụm từ
委宛
wěi wǎn

biến thể của 委婉[wei3 wan3]

Cụm từ
未完成
wèi wán chéng

chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

Cụm từ
委婉词
wěi wǎn cí

lời nói uyển chuyển

Cụm từ
危亡
wēi wáng

bị đe dọa; nguy khốn

Cụm từ
围网
wéi wǎng

lưới vây; lưới mắt cáo; màn chắn rào

Cụm từ
威望
wēi wàng

uy tín

Cụm từ
未亡人
wèi wáng rén

góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)

Cụm từ
委婉语
wěi wǎn yǔ

lời nói uyển chuyển

Cụm từ
亹亹
wěi wěi

một cách siêng năng; không ngừng; tiến lên phía trước mạnh mẽ

Cụm từ
巍巍
wēi wēi

sừng sững; uy nghiêm

Cụm từ
微微
wēi wēi

nhẹ; mờ nhạt; khiêm tốn

Cụm từ
硙硙
wéi wéi

(văn học) cao ngất; cao chót vót; cũng đọc là [ai2 ai2]

Cụm từ
蔚为
wèi wéi

xem 蔚成[wei4 cheng2]

Cụm từ
卫尉
wèi wèi

Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
魏巍
Wèi Wēi

Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ