Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không ngừng nghỉ
người luôn đồng ý mọi thứ
cảm thấy uất ức
rụt rè; nhút nhát
bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v
duy trì ổn định xã hội
Tào Phi 曹丕, hoàng đế nước Ngụy 220-226
duy vật
hùng mạnh; đáng gờm
kết giao với; kết bạn với
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ lau Pallas (Emberiza pallasi)
không vâng lời
không tuân thủ và gây chậm trễ; cản trở và trì hoãn
không khuất phục trước sức mạnh
(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông…
nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
người Duy Ngô Nhĩ
ngôn ngữ Duy Ngô Nhĩ
dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương
(triết học) chủ nghĩa duy vật
không vũ trang
chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại
vi mô siêu nhỏ (công nghệ)
duy trì; giữ gìn; gắn kết
chiếu bằng cây sậy
chứng sa dạ dày
nguy hiểm
huyện Wei ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
đầy uy nghi; lẫm liệt
sợi ngang; đường vĩ độ; vĩ tuyến