Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
亹亹不倦
wěi wěi bù juàn

không ngừng nghỉ

Cụm từ
唯唯诺诺
wéi wéi nuò nuò

người luôn đồng ý mọi thứ

Cụm từ
委委屈屈
wěi wěi qū qū

cảm thấy uất ức

Cụm từ
畏畏缩缩
wèi wèi suō suō

rụt rè; nhút nhát

Cụm từ
慰问
wèi wèn

bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v

Cụm từ
维稳
wéi wěn

duy trì ổn định xã hội

Cụm từ
魏文帝
Wèi Wén dì

Tào Phi 曹丕, hoàng đế nước Ngụy 220-226

Cụm từ
唯物
wéi wù

duy vật

Cụm từ
威武
wēi wǔ

hùng mạnh; đáng gờm

Cụm từ
为伍
wéi wǔ

kết giao với; kết bạn với

Cụm từ
苇鹀
wěi wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ lau Pallas (Emberiza pallasi)

Cụm từ
违忤
wéi wǔ

không vâng lời

Cụm từ
违误
wéi wù

không tuân thủ và gây chậm trễ; cản trở và trì hoãn

Cụm từ
威武不屈
wēi wǔ bù qū

không khuất phục trước sức mạnh

Cụm từ
为五斗米折腰
wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông…

Cụm từ
维吾尔
Wéi wú ěr

nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương

Cụm từ
维吾尔人
Wéi wú ěr rén

người Duy Ngô Nhĩ

Cụm từ
维吾尔语
Wéi wú ěr yǔ

ngôn ngữ Duy Ngô Nhĩ

Cụm từ
维吾尔族
Wéi wú ěr zú

dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương

Cụm từ
唯物论
wéi wù lùn

(triết học) chủ nghĩa duy vật

Cụm từ
未武装
wèi wǔ zhuāng

không vũ trang

Cụm từ
唯物主义
wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ thực tại

Cụm từ
微细
wēi xì

vi mô siêu nhỏ (công nghệ)

Cụm từ
维系
wéi xì

duy trì; giữ gìn; gắn kết

Cụm từ
苇席
wěi xí

chiếu bằng cây sậy

Cụm từ
胃下垂
wèi xià chuí

chứng sa dạ dày

Cụm từ
危险
wēi xiǎn

nguy hiểm

Cụm từ
威县
Wēi xiàn

huyện Wei ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
威显
wēi xiǎn

đầy uy nghi; lẫm liệt

Cụm từ
纬线
wěi xiàn

sợi ngang; đường vĩ độ; vĩ tuyến

Cụm từ