Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thực sự; thật sự (rất nhiều)
sức mạnh; quyền lực và ảnh hưởng
Visa (thẻ tín dụng)
huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
không nhất thiết; có thể không phải; chưa chắc
1-3 giờ chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
về mặt thời gian; liên quan đến thời gian
Victorinox (nhà sản xuất dao)
người bảo vệ; người phòng thủ
lỗi; lầm; thiếu sót; sai lầm; hành vi sai trái
cho ăn
Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
quá sớm; chưa đúng lúc
rượu whisky (từ mượn)
rượu whisky (từ mượn)
Vespa (xe tay ga)
hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
(loài chim ở Trung Quốc) chích choè Whistler (Seicercus whistleri)
huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
đã quá muộn
phương pháp chuyển tự Wade-Giles cho tiếng Trung
tông Duy Thức của Phật giáo (tông "chỉ có thức" của Phật giáo)
đứng đầu; được dẫn đầu bởi
Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]
chưa thụ tinh (của trứng, không phải đất)
không bị ảnh hưởng; không bị phiền hà
sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả; Ngụy thư
phần dư (sau khi làm tròn số); phần thập phân (của số sau dấu thập phân); phần mantissa (tức phần phân số của logarit thông thường trong toán học); tiền lẻ; số dư (của tài khoản)
chưa chín
về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)