Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
委实
wěi shí

thực sự; thật sự (rất nhiều)

Cụm từ
威势
wēi shì

sức mạnh; quyền lực và ảnh hưởng

Cụm từ
威士
Wēi shì

Visa (thẻ tín dụng)

Cụm từ
尉氏
Wèi shì

huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
未始
wèi shǐ

không nhất thiết; có thể không phải; chưa chắc

Cụm từ
未时
wèi shí

1-3 giờ chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
为时
wéi shí

về mặt thời gian; liên quan đến thời gian

Cụm từ
维氏
Wéi shì

Victorinox (nhà sản xuất dao)

Cụm từ
卫士
wèi shì

người bảo vệ; người phòng thủ

Cụm từ
违失
wéi shī

lỗi; lầm; thiếu sót; sai lầm; hành vi sai trái

Cụm từ
喂食
wèi shí

cho ăn

Cụm từ
卫氏朝鲜
Wèi shì Cháo xiǎn

Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

Cụm từ
为时过早
wéi shí guò zǎo

quá sớm; chưa đúng lúc

Cụm từ
威士忌
wēi shì jì

rượu whisky (từ mượn)

Cụm từ
威士忌酒
wēi shì jì jiǔ

rượu whisky (từ mượn)

Cụm từ
伟士牌
Wěi shì pái

Vespa (xe tay ga)

Cụm từ
韦氏拼法
Wéi shì pīn fǎ

hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ
韦氏鹟莺
Wéi shì wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích choè Whistler (Seicercus whistleri)

Cụm từ
尉氏县
Wèi shì xiàn

huyện Weishi ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
为时已晚
wéi shí yǐ wǎn

đã quá muộn

Cụm từ
威氏注音法
Wēi shì zhù yīn fǎ

phương pháp chuyển tự Wade-Giles cho tiếng Trung

Cụm từ
唯识宗
Wéi shí zōng

tông Duy Thức của Phật giáo (tông "chỉ có thức" của Phật giáo)

Cụm từ
为首
wéi shǒu

đứng đầu; được dẫn đầu bởi

Cụm từ
魏收
Wèi Shōu

Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]

Cụm từ
未受精
wèi shòu jīng

chưa thụ tinh (của trứng, không phải đất)

Cụm từ
未受影响
wèi shòu yǐng xiǎng

không bị ảnh hưởng; không bị phiền hà

Cụm từ
伪书
wěi shū

sách giả mạo; sách không rõ tính xác thực; sách được gán sai tác giả; Ngụy thư

Cụm từ
尾数
wěi shù

phần dư (sau khi làm tròn số); phần thập phân (của số sau dấu thập phân); phần mantissa (tức phần phân số của logarit thông thường trong toán học); tiền lẻ; số dư (của tài khoản)

Cụm từ
未熟
wèi shú

chưa chín

Cụm từ
为数
wéi shù

về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)

Cụm từ