Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đồng nghiệp; đồng lõa; tòng phạm
hàng hóa thống nhất; hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất
tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa
giảm phát
lạm phát
cùng cấp; xếp hạng như nhau
tung đòn trừng phạt; giáng một cú mạnh
ông đồng
thống kê; đếm; tổng kết
ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã
nhóm xeton
chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm
sông Đồng Gia ở Mãn Châu, một phụ lưu của sông Áp Lục 鴨綠江|鸭绿江[Ya1 lu4 Jiang1]
phát triển như một dự án của chính phủ; xây dựng dưới thẩm quyền của một ủy ban
ngoại tình; phạm tội ngoại tình
Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
thợ đồng
Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
giả thuyết; phỏng đoán
chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm
bảng; biểu đồ thống kê
Đại học Đồng Tế
tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)
kết quả thống kê
lệnh bắt giữ; thông báo truy nã; áp phích truy nã
đau kinh; thống kinh
thông thạo kinh điển Nho giáo; kích thích lưu thông kinh nguyệt (Đông y)
nghỉ phép kinh nguyệt