Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
同伙
tóng huǒ

đồng nghiệp; đồng lõa; tòng phạm

Cụm từ
统货
tǒng huò

hàng hóa thống nhất; hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất

Cụm từ
通货
tōng huò

tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa

Cụm từ
通货紧缩
tōng huò jǐn suō

giảm phát

Cụm từ
通货膨胀
tōng huò péng zhàng

lạm phát

Cụm từ
同级
tóng jí

cùng cấp; xếp hạng như nhau

Cụm từ
痛击
tòng jī

tung đòn trừng phạt; giáng một cú mạnh

Cụm từ
童乩
tóng jī

ông đồng

Cụm từ
统计
tǒng jì

thống kê; đếm; tổng kết

Cụm từ
通缉
tōng jī

ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã

Cụm từ
酮基
tóng jī

nhóm xeton

Cụm từ
通假
tōng jiǎ

chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Cụm từ
佟佳江
Tóng jiā Jiāng

sông Đồng Gia ở Mãn Châu, một phụ lưu của sông Áp Lục 鴨綠江|鸭绿江[Ya1 lu4 Jiang1]

Cụm từ
统建
tǒng jiàn

phát triển như một dự án của chính phủ; xây dựng dưới thẩm quyền của một ủy ban

Cụm từ
通奸
tōng jiān

ngoại tình; phạm tội ngoại tình

Cụm từ
同江
Tóng jiāng

Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通江
Tōng jiāng

huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
铜匠
tóng jiang

thợ đồng

Cụm từ
同江市
Tóng jiāng shì

Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
通江县
Tōng jiāng xiàn

huyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
统假设
tǒng jiǎ shè

giả thuyết; phỏng đoán

Cụm từ
通假字
tōng jiǎ zì

chữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Cụm từ
统计表
tǒng jì biǎo

bảng; biểu đồ thống kê

Cụm từ
同济大学
Tóng jì Dà xué

Đại học Đồng Tế

Cụm từ
通缉犯
tōng jī fàn

tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)

Cụm từ
统计结果
tǒng jì jié guǒ

kết quả thống kê

Cụm từ
通缉令
tōng jī lìng

lệnh bắt giữ; thông báo truy nã; áp phích truy nã

Cụm từ
痛经
tòng jīng

đau kinh; thống kinh

Cụm từ
通经
tōng jīng

thông thạo kinh điển Nho giáo; kích thích lưu thông kinh nguyệt (Đông y)

Cụm từ
痛经假
tòng jīng jià

nghỉ phép kinh nguyệt

Cụm từ