Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi); bằng cách; thông qua; qua
người Tungus
huyện Tonggu ở Yichun 宜春, Giang Tây
huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
huyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
kết nối bằng đường hàng không, hàng hải hoặc dịch vụ
người cùng đam mê
cải cúc; cúc tần ô; Cải cúc
(Đài Loan) tích hợp; đã tích hợp
huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
ghét cay ghét đắng; kinh tởm; chán ghét
huyện Tonghe ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
rất đỏ; đỏ khắp; mặt đỏ (đỏ đậm)
đồng hóa (văn hóa, tiêu hóa, âm vị học, v.v.)
thùng (trong bài poker)
truyện cổ tích trẻ em
Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Thông Hoa
nói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoại
thùng phá sảnh hoàng gia (poker)
truyện cổ tích
vòng đồng; cái gõ cửa
Thông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
thùng phá sảnh (poker)
kiểu tóc ngắn
huyện Thông Hóa, Thông Hóa 通化, Cát Lâm
đồng hóa; đồng hóa sinh học (sinh học); quá trình trao đổi chất xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.)
hôn nhân đồng tính; kết hôn đồng giới
tảo hôn
kết hôn khác dân tộc hoặc cộng đồng