Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
điều khoản và tiểu mục (trong văn bản chính thức); mục (trong từ điển, bách khoa toàn thư, v.v.)
kích động; chọc tức; trêu chọc
trêu chọc; đùa cợt; khiêu khích; gây rối
pha trộn (màu sắc, thảo dược); pha
nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời
séc (ngân hàng) bị trả lại
nghịch ngợm; tinh quái; quậy phá
chơi nhảy dây chun
điều chế tần số; FM
phổ trải tần số nhảy
khích động; khuấy động; xúi giục
cờ nhảy Trung Quốc
tán tỉnh
nhuộm highlight (tóc); nhuộm tóc một phần
nhảy dù; nhảy khỏi máy bay
kén chọn; kĩ tính
gây chia rẽ khắp nơi
pha màu; trộn màu
bảng màu
lao động gánh hàng lên xuống núi bằng đòn gánh
(văn học) điều dưỡng; hồi phục sức khỏe
điều chỉnh tăng; nâng cấp; tăng (giá)
nhảy dây; chơi nhảy dây; dây nhảy; dây để nhảy
kén ăn
gỡ lỗi; điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm
thích nghi (với môi trường,...); làm cho phù hợp; thích nghi; điều chỉnh; thích ứng
nhảy xuống nước; (thể thao) môn nhảy cầu; tự tử bằng cách nhảy xuống nước; (nghĩa bóng) (giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh
điều chỉnh tốc độ
thâm thúy; sâu sắc và uyên thâm
xúi giục; kích động; chủ mưu