Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cây mãn đình hồng (Alcea rosea)
hỗ trợ tài chính; giải cứu (về tài chính); gói giải cứu
không chính xác; cẩu thả; thiếu suy nghĩ; xa cách; mơ hồ; xa cách lâu; rải rác
loại hình sân khấu dân gian gồm ngâm thơ kèm theo nhịp phách
con lười (động vật)
lười biếng; cẩu thả
Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
Shule tên cổ của Kashgar hiện đại; huyện Shule trong địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
Shule, quốc gia ốc đảo ở Trung Á (gần khu vực Khách Thập hiện đại) trong các giai đoạn lịch sử khác nhau
huyện Thư Lặc ở châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, miền tây
(cổ) cấp dưới; thuộc hạ
khoa học toán
chặn sách
chải tóc; bóng: sắp xếp rõ ràng
thiết lập; xây dựng
hàng rào cây
làm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc); sắp xếp lập luận
trở nên xa cách; xa lạ; sự xa cách; không thân thiện; để cách xa nhau
dựng lên; đặt thẳng; đứng
sai
thành thạo; giỏi; kỹ năng cao; thành thục
số lượng (LT:個|个[ge4]); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng
tổ hợp số-lượng từ (ví dụ: 一次、三套、五本,...)
phân tích định lượng
tích vô hướng (của vector)
(toán) bậc độ lớn
ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới
vật liệu đã qua xử lý; chất chịu lửa chamotte (vật liệu gốm chịu nhiệt)
dãy số; dãy số học