Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
树莓
shù méi

mâm xôi; raspberry

Cụm từ
树莓派
Shù méi Pài

Raspberry Pi (máy tính)

Cụm từ
舒梦兰
Shū Mèng lán

Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香詞譜|白香词谱

Cụm từ
熟门熟路
shú mén shú lù

quen thuộc

Cụm từ
秫米
shú mǐ

kê hoàng (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếp

Cụm từ
书面
shū miàn

bằng văn bản; viết

Cụm từ
舒眠
shū mián

ngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mê

Cụm từ
舒眠键
shū mián jiàn

nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)

Cụm từ
书面许可
shū miàn xǔ kě

sự cho phép bằng văn bản; uỷ quyền bằng văn bản

Cụm từ
书面语
shū miàn yǔ

ngôn ngữ viết

Cụm từ
树苗
shù miáo

cây non

Cụm từ
庶民
shù mín

quần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm); bình dân

Cụm từ
书名
shū míng

tên sách; danh tiếng như nhà thư pháp

Cụm từ
署名
shǔ míng

ký tên (chữ ký)

Cụm từ
书名号
shū míng hào

dấu ngoặc kép tiếng Trung 《》 (dấu câu dùng cho tên sách, v.v.)

Cụm từ
枢密院
shū mì yuàn

hội đồng cơ mật

Cụm từ
输墨装置
shū mò zhuāng zhì

cơ chế cung cấp mực

Cụm từ
数模转换器
shù mó zhuǎn huàn qì

bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC)

Cụm từ
叔母
shū mǔ

thím; vợ của chú

Cụm từ
数目
shù mù

số lượng; số

Cụm từ
书目
shū mù

danh mục sách; thư mục; mục lục nhan đề; LT:本[ben3]

Cụm từ
树木
shù mù

cây

Cụm từ
鼠目寸光
shǔ mù cùn guāng

thiển cận

Cụm từ
数目字
shù mù zì

chữ số; số; liệu số

Cụm từ
顺便
shùn biàn

một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức

Cụm từ
顺差
shùn chā

(thặng dư thương mại hoặc ngân sách)

Cụm từ
顺产
shùn chǎn

sinh nở không biến chứng; sinh dễ; sinh nở an toàn; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)

Cụm từ
顺昌
Shùn chāng

huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
顺畅
shùn chàng

trôi chảy và thông suốt; lưu loát

Cụm từ
顺昌县
Shùn chāng xiàn

huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ