Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thu vào; thu nhập; doanh thu; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
nhân nhượng; mủi lòng; ngại đưa ra quyết định cứng rắn; do dự
gầy và yếu
chính sách thu nhập
canh giữ bên linh cữu; tuân thủ thời gian để tang
phanh tay
phanh tay
chấp nhận thoái vị
bị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.); bị hại
nhận giải thưởng
nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô); cũng viết 首善之地[shou3 shan4 zhi1 di4]
tác phẩm cuối cùng trong sự nghiệp của nhà soạn nhạc, đạo diễn phim, kiến trúc sư, v.v
hầu tòa; bị xét xử (về tội)
giữ gìn sự trong sạch; bảo vệ phẩm hạnh; giữ trinh tiết
giảm cân (có chủ đích); giảm béo; (Đài Loan) tinh giản (doanh nghiệp)
(tiếng Quảng Đông) ngừng nói; im lặng
bà đỡ
giữ gìn sự trong sạch; bảo vệ phẩm hạnh; giữ trinh tiết
tân ngữ (của động từ ngoại); nhận nhiệm vụ
vị trí phòng thủ; phòng bị
đúng giờ
cử chỉ; dấu hiệu; tín hiệu
cử chỉ; ký hiệu; tín hiệu
phát tín hiệu thời gian
đóng cửa thị trường (trong ngày); đóng cửa (chợ, cửa hàng, v.v.) ngừng kinh doanh
xem TV
trang sức; đồ trang sức trên đầu
thu dọn tàn cuộc; khắc phục hậu quả
lượng người xem (của một chương trình TV)
đối tượng (trong thí nghiệm); người tham gia (trong thử nghiệm lâm sàng, v.v.)