Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
手气
shǒu qì

may mắn (trong cờ bạc)

Cụm từ
收讫
shōu qì

đã nhận đủ (hàng hóa, thanh toán)

Cụm từ
手枪
shǒu qiāng

súng lục; LT:把[ba3]

Cụm từ
手牵手
shǒu qiān shǒu

nắm tay nhau

Cụm từ
手巧
shǒu qiǎo

khéo tay; giỏi thủ công

Cụm từ
受气包
shòu qì bāo

(ví dụ) bao cát

Cụm từ
售罄
shòu qìng

bán hết hoàn toàn; bán hết

Cụm từ
受穷
shòu qióng

nghèo

Cụm từ
手球
shǒu qiú

bóng ném đồng đội

Cụm từ
受取
shòu qǔ

chấp nhận; nhận

Cụm từ
收取
shōu qǔ

nhận; thu

Cụm từ
受权
shòu quán

được ủy quyền; được giao phó (quyền hạn)

Cụm từ
授权
shòu quán

ủy quyền

Cụm từ
授权范围
shòu quán fàn wéi

phạm vi ủy quyền; nhiệm vụ

Cụm từ
授权令
shòu quán lìng

lệnh bắt giữ (pháp lý); trát (pháp lý)

Cụm từ
受热
shòu rè

bị nóng; say nắng

Cụm từ
受任
shòu rèn

được bổ nhiệm; được chỉ định

Cụm từ
手刃
shǒu rèn

tự tay giết

Cụm từ
授任
shòu rèn

bổ nhiệm

Cụm từ
首任
shǒu rèn

người đầu tiên được bổ nhiệm vào một vị trí

Cụm từ
授人以鱼不如授人以渔
shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú

cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá; tri thức là sự từ thiện tốt nhất

Cụm từ
首日封
shǒu rì fēng

phong bì ngày đầu tiên (tem chơi)

Cụm từ
收容
shōu róng

cung cấp chỗ ở; cho ở; thu nhận; (của tổ chức, v.v.) tiếp nhận; chấp nhận

Cụm từ
收容教育
shōu róng jiào yù

tạm giam và cải tạo (hình phạt hành chính cho người mại dâm)

Cụm từ
收容人
shōu róng rén

tù nhân

Cụm từ
收容所
shōu róng suǒ

nơi tạm trú; nhà an dưỡng; nơi trú ẩn (ví dụ: cho động vật); trung tâm giam giữ

Cụm từ
瘦肉
shòu ròu

thịt nạc

Cụm từ
瘦肉精
shòu ròu jīng

chất tạo nạc (cho gia súc)

Cụm từ
受辱
shòu rǔ

bị xúc phạm; nhục nhã; mất mặt

Cụm từ
授乳
shòu rǔ

cho con bú; nuôi con bằng sữa mẹ

Cụm từ