Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhận; chấp nhận; thu vào; chứa
túi cầm tay
chịu thiên tai; chịu đựng (ví dụ: dưới sự tra tấn); khốn khổ
đài tưởng niệm
Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh
người chịu khổ; nạn nhân của thảm họa; người trong cảnh khốn khổ
người đứng đầu (nhà nước); hội nghị thượng đỉnh; lãnh đạo
đàm phán thượng đỉnh; cuộc thảo luận giữa các nguyên thủ quốc gia
cuộc họp lãnh đạo
hội nghị lãnh đạo; cuộc họp thượng đỉnh
huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
huyện Thọ Ninh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
bị lạm dụng tình dục; khổ dâm
khổ dâm; người khổ dâm
khăn tay; LT:方[fang1]
hộp số sàn
thị trường đóng cửa
giá đóng cửa (cổ phiếu, hàng hóa, v.v.)
da động vật; da thú
lô đầu tiên
bị lừa; bị mắc lừa; bị lừa gạt
bán vé
phòng vé
phòng vé
quầy vé
nhân viên bán vé
nhân viên soát vé
được thuê (để làm việc); được mời (ví dụ: giảng bài); được giao (một nhiệm vụ); (thời xưa) quà đính hôn từ gia đình chú rể
được tuyển dụng tại
bị ngược đãi; bị bắt nạt