Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
độ sáng biểu kiến (thiên văn)
tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử
thực phẩm
liệu pháp thực phẩm; trị liệu qua thực phẩm (y học cổ truyền Trung Quốc)
bảng đo thị lực (dùng bởi chuyên viên mắt)
đo thị lực; kiểm tra thị giác
mã mẫu (máy tính)
Snickers (thanh kẹo)
Quận Shilin hoặc Shihlin của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
Rừng Đá, quần thể đá vôi nổi tiếng ở Vân Nam
Khu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彞族自治縣|石林彝族自治县[Shi2 lin2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4] ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
hỏng (máy móc); không hoạt động đúng; có trục trặc (hệ thống)
nhặt nhạnh thu gom; thu thập vật liệu phế thải; chuyện vặt; vụn vặt (dùng như chuyện phiếm)
mùa
đủ tuổi; đúng độ tuổi
đại sứ quán và lãnh sự quán
đại sứ và lãnh sự; nhà ngoại giao
tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy
Quận Shilin hoặc Shihlin của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
mười sáu; 16
quả lựu
chảy xiết; dòng nước xiết
Thập Lục Quốc của năm dân tộc không phải Hán (cai trị phần lớn Trung Quốc 304-439); cũng viết 五胡十六國|五胡十六国
lịch sử Thập Lục Quốc 304-439 của Thôi Hồng 崔鴻|崔鸿, viết vào cuối thời Ngụy của các triều đại phương Bắc 北魏, gồm 100 quyển
hệ thập lục phân
ngọc hồng lựu (đá quý đỏ Mg3Al2Si3O12)
cây lựu
chỉ số xêtan (chất lượng nhiên liệu diesel nhẹ, đo bằng độ trễ đánh lửa)