Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
16-bit (tin học)
hạt lựu; múi lựu
khẩu quyết 16 chữ, đặc biệt là câu thần chú của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích: 敵進我退,敵駐我擾,敵疲我打,敵退我追|敌进我退,敌驻我扰,敌疲我打,敌退我追[di2 jin4 wo3 tui4 , di2 zhu4 wo3 rao3 , di2 pi2 wo3…
kẻ coi thường người khác vì địa vị
tư lợi
Thượng Hải ngày xưa, với các khu định cư nước ngoài; (nghĩa bóng) một thành phố nhộn nhịp, quốc tế
chủ nghĩa vị lợi
chủ nghĩa thực lực
quận Shilong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
quận Shilong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
thằn lằn bóng đuôi dài; thằn lằn
huyện Thạch Lâu, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
huyện Thạch Lâu ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải
ngồi không ăn bám
nhận lương chính phủ; làm việc công vụ; lương của quan chức
biến thể của 濕漉漉|湿漉漉[shi1 lu4 lu4]
ẩm ướt; nhớp nháp; ướt sũng
mất (cái gì đó); đánh rơi; cảm giác mất mát; nản lòng; thất vọng; mất mát
giới luật (Phật giáo)
thì là (thảo mộc, Anethum graveolens)
Schröder (tên); Gerhard Schröder (1944-), chính trị gia SPD Đức, Thủ tướng 1998-2005
hạt thì là
xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛[shi4 luo2 zi5 shi4 ma3 , qian1 chu1 lai5 liu4 liu5]
gia đình có bổng lộc cha truyền con nối
niêm luật và thể thơ; luật thơ
bản tóm tắt tiểu sử
mù lòa
hợp mốt; thời trang
Trung tâm Thương mại Thế giới