Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)
WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)
học trò nữ hoặc người học việc nữ nhỏ tuổi hơn; người con gái (nhỏ tuổi hơn mình) của thầy mình
thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
huyện Shimen ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
lạc đường; bị lạc (trên đường, v.v.)
thế giới rộng lớn; các khía cạnh đa dạng của xã hội
bị mất ngủ
thị trường (tức là thế giới kinh doanh và thương mại)
amiăng
amiăng
bề mặt trang trí; lớp phủ veneer
Phục kích mười mặt (tác phẩm độc tấu tỳ bà); Thập diện mai phục (phim năm 2004 của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2])
trên thị trường
tấm lợp amiăng (có gợn sóng)
huyện Thạch Miên ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
mất mặt; bị sỉ nhục
cư dân thành phố
sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận
mất thị lực; trở nên mù; lòa
tên thật (đăng ký, v.v.); không ẩn danh
"Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa
Shi Ming-teh (1941-), chính trị gia Đài Loan, bị cầm tù 1962-1977 và 1980-1990 dưới thời Quốc dân đảng, sau đó là lãnh đạo của DPP 民進黨|民进党, năm 2006 lãnh đạo biểu tình chống Trần…
mù
hệ thống xác định danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.)
xã hội dân sự (luật)
xi măng (từ mượn) (cũ)
Smith (tên)
Schmidt hoặc Schmitt (tên họ)