Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
băng hà (của hoàng đế)
sinh đẻ
giữa mùa hè; đỉnh điểm mùa hè
nông sản tươi và thực phẩm tươi sống
bậc thánh hiền; người thông thái và thánh thiện; vị quân chủ đức hạnh; lạt ma Phật giáo; rượu
giọng (như khàn 沙啞|沙哑[sha1 ya3] hoặc trầm 低沉[di1 chen2],...); (vật lý) tia âm thanh
biểu tượng; mang tính biểu tượng; hình ảnh tôn giáo; nhân vật (như Khổng Tử, Đức Phật, Chúa Giêsu, Đức Trinh Nữ Maria v.v.); LT:張|张[zhang1]
hình ảnh âm thanh; hình ảnh âm học (như trong siêu âm)
âm thanh; tiếng ồn
Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura)
sách thánh hiền
có hiệu lực; bắt đầu có hiệu lực
một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支[di4 zhi1]; con giáp trong hoàng đạo Trung Quốc
nhạc cụ hơi có lam và sáo trúc dọc
hiệu ứng âm thanh
năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.)
thành phố trực thuộc tỉnh
không gây rắc rối; đỡ lo; không cần lo lắng
Thánh Tâm (Cơ Đốc)
tính khí tự nhiên
thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
tỉ lệ lưu hành; tỉ lệ mắc
Lễ Thánh Tâm
thánh hùng; chỉ Mahatma Gandhi
bị rỉ; sét; mòn; oxy hóa
thứ tự tăng dần
thắng cử
lên lớp hoặc trường cấp trên
âm học
lời dạy của bậc thánh; chỉ dụ hoàng gia