圣贤
bậc thánh hiền; người thông thái và thánh thiện; vị quân chủ đức hạnh; lạt ma Phật giáo; rượu
bậc thánh hiền; người thông thái và thánh thiện; vị quân chủ đức hạnh; lạt ma Phật giáo; rượu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách thánh hiền
›圣迹shèng jìthánh tích; phép màu
›圣躬shèng gōnglong thể của Hoàng đế; thánh thể; Hoàng đế đang trị vì
›圣雄shèng xióngthánh hùng; chỉ Mahatma Gandhi
›圣谕shèng yùchiếu chỉ hoàng đế; xem thêm 上諭|上谕[shang4 yu4]
›圣贤孔子鸟shèng xián Kǒng zǐ niǎoConfuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura)
›圣诞颂Shèng dàn SòngA Christmas Carol của Charles Dickens
›圣诞花shèng dàn huāhoa trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.