圣贤聖賢
圣贤 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 圣贤 trong tiếng Việt
bậc thánh hiền; người thông thái và thánh thiện; vị quân chủ đức hạnh; lạt ma Phật giáo; rượu
bậc thánh hiền; người thông thái và thánh thiện; vị quân chủ đức hạnh; lạt ma Phật giáo; rượu