Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
热敏
rè mǐn

nhạy cảm với nhiệt; in nhiệt (nhiệt)

Cụm từ
仁爱
rén ài

lòng nhân ái; từ thiện; từ bi

Cụm từ
仁爱区
Rén ài Qū

Khu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
仁爱乡
Rén ài Xiāng

Xã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
任安
Rén Ān

Nhâm An (mất khoảng năm 90 TCN), tướng triều Hán, còn gọi là Nhâm Thiếu Khanh 任少卿

Cụm từ
惹恼
rě nǎo

xúc phạm

Cụm từ
热闹
rè nao

náo nhiệt và sôi động; sôi nổi

Cụm từ
热那亚
Rè nà yà

Genoa

Cụm từ
恁般
rèn bān

(cổ) cách này; nhiều như thế này

Cụm từ
人保
rén bǎo

bảo đảm cá nhân; ký tên làm người bảo lãnh

Cụm từ
任便
rèn biàn

tuỳ ý bạn; làm theo ý mình

Cụm từ
仁波切
Rén bō qiè

Rinpoche (danh xưng tôn kính trong tiếng Tây Tạng)

Cụm từ
仁布
Rén bù

Huyện Rinbung, tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
人不为己,天诛地灭
rén bù wèi jǐ , tiān zhū dì miè

Không lo cho mình, trời đất sẽ diệt mình trước.; Mạnh ai nấy lo, không lo sẽ chịu hậu quả

Cụm từ
仁布县
Rén bù xiàn

huyện Rinbung, Tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
人不知鬼不觉
rén bù zhī guǐ bù jué

một cách tuyệt đối bí mật

Cụm từ
忍不住
rěn bu zhù

không thể chịu được; không nhịn được

Cụm từ
人才
rén cái

tài năng; người tài năng; ngoại hình; ngoại hình hấp dẫn

Cụm từ
人材
rén cái

biến thể của 人才[ren2 cai2]

Cụm từ
人财两失
rén cái liǎng shī

xem 人財兩空|人财两空[ren2 cai2 liang3 kong1]

Cụm từ
人才流失
rén cái liú shī

chảy máu chất xám; thất thoát tài năng

Cụm từ
人才外流
rén cái wài liú

chảy máu chất xám

Cụm từ
人潮
rén cháo

dòng người như thủy triều

Cụm từ
人车混行
rén chē hún xíng

giao thông hỗn hợp người đi bộ và xe cộ

Cụm từ
人臣
rén chén

quan chức (thời xưa)

Cụm từ
壬辰
rén chén

năm thứ hai mươi chín Nhâm Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072

Cụm từ
人称
rén chēng

ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như

Cụm từ
任城
Rèn chéng

quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
人称代词
rén chēng dài cí

đại từ nhân xưng

Cụm từ
任城区
Rèn chéng qū

quận Rencheng của thành phố Jining 濟寧市|济宁市, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ