Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác; chạm đến tự ái
gây rắc rối; rước họa vào thân
động cơ nhiệt
phím tắt; phím nóng
phân tách nhiệt (tức là thứ gì đó tách ra khi đun nóng)
chuột rút do nhiệt
quần short ngắn
đau nhức nhối
sóng nhiệt
nước mắt nóng
nhiệt lực
yêu say đắm; đang yêu cuồng nhiệt
nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo
đơn vị nhiệt lượng
Streptococcus thermophilus
nhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp
nhiệt động học
thang nhiệt độ nhiệt động (theo độ Kelvin, đo trên không tuyệt đối)
nhiệt độ nhiệt động (nhiệt độ trên không tuyệt đối)
biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]
gây rắc rối; tự chuốc lấy phiền phức
biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]
gây rắc rối; gặp rắc rối
thân mật; thân thiện; ấm áp; sôi nổi; tích cực (tương tác, tham gia, v.v.)
gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức
bán chạy; có nhu cầu cao
xung nhiệt
mặt hàng bán chạy
phổ biến; hot; thịnh hành
hàng hóa có nhu cầu lớn