Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
钱包
qián bāo

ví; bóp tiền

Cụm từ
前辈
qián bèi

tiền bối; thế hệ đi trước; người tiền nhiệm

Cụm từ
谦卑
qiān bēi

khiêm nhường

Cụm từ
倩碧
Qiàn bì

Clinique (thương hiệu)

Cụm từ
前臂
qián bì

cẳng tay

Cụm từ
铅笔
qiān bǐ

bút chì; LT:支[zhi1],枝[zhi1],桿|杆[gan3]

Cụm từ
钱币
qián bì

tiền

Cụm từ
前边
qián bian

phía trước; mặt trước; ở phía trước

Cụm từ
欠扁
qiàn biǎn

khó chịu; tức giận; đáng bị đánh đòn

Cụm từ
前边儿
qián bian r

biến thể er hoá của 前邊|前边[qian2 bian5]

Cụm từ
千变万化
qiān biàn wàn huà

thay đổi vô số; biến hóa không ngừng

Cụm từ
铅笔刀
qiān bǐ dāo

gọt bút chì; LT:把[ba3]

Cụm từ
铅笔盒
qiān bǐ hé

hộp bút chì

Cụm từ
前鼻音
qián bí yīn

âm mũi trước; phụ âm n được tạo ra trong mũi với lưỡi chạm vào sống hàm trên

Cụm từ
浅薄
qiǎn bó

nông cạn

Cụm từ
铅箔
qiān bó

lá chì; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
前部
qián bù

phần phía trước; phần đầu

Cụm từ
前不巴村,后不巴店
qián bù bā cūn , hòu bù bā diàn

xem 前不著村,後不著店|前不着村,后不着店[qian2 bu4 zhao2 cun1 , hou4 bu4 zhao2 dian4]

Cụm từ
前不久
qián bù jiǔ

cách đây không lâu; không lâu trước

Cụm từ
前部皮层下损伤
qián bù pí céng xià sǔn shāng

tổn thương dưới vỏ trước

Cụm từ
钱财
qián cái

của cải; tiền bạc

Cụm từ
前舱
qián cāng

hầm hàng phía trước (trên tàu); khoang mũi tàu

Cụm từ
潜藏
qián cáng

ẩn dưới bề mặt; chôn giấu và che đậy

Cụm từ
浅草
Qiǎn cǎo

Asakusa, khu vực của Tokyo với không khí Nhật Bản xưa, nổi tiếng với chùa Phật giáo từ thế kỷ 7, Sensō-ji

Cụm từ
茜草
qiàn cǎo

Rubia cordifolia; cây thiên thảo

Cụm từ
千层面
qiān céng miàn

lasagna

Cụm từ
浅层文字
qiǎn céng wén zì

chính tả đơn giản (tuân theo quy tắc đơn giản)

Cụm từ
前叉
qián chā

phuộc trước (thành phần của xe đạp)

Cụm từ
牵缠
qiān chán

liên lụy; làm ai đó vướng vào

Cụm từ
浅尝
qiǎn cháng

chỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống); (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)

Cụm từ