Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
签唱会
qiān chàng huì

(ca sĩ) buổi ký tặng; sự kiện ký đĩa

Cụm từ
前朝
qián cháo

triều đại trước

Cụm từ
钱钞
qián chāo

tiền

Cụm từ
牵扯
qiān chě

liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen

Cụm từ
牵掣
qiān chè

cản trở; ngăn trở

Cụm từ
牵扯不清
qiān chě bù qīng

không rõ ràng; mơ hồ; có mối quan hệ không rõ ràng với

Cụm từ
前尘
qián chén

quá khứ; tạp niệm nhiễm phải trước đây (trong cõi trần) (Phật giáo)

Cụm từ
前程
qián chéng

triển vọng tương lai (sự nghiệp, v.v.)

Cụm từ
签呈
qiān chéng

bản kiến nghị (trình cấp trên)

Cụm từ
虔诚
qián chéng

mộ đạo; sùng đạo; chân thành

Cụm từ
谦称
qiān chēng

cách xưng hô khiêm tốn

Cụm từ
谦诚
qiān chéng

khiêm nhường và chân thành; khiêm tốn

Cụm từ
前程远大
qián chéng yuǎn dà

có tương lai đầy hứa hẹn

Cụm từ
前车主
qián chē zhǔ

chủ sở hữu trước (của xe đang bán)

Cụm từ
前翅
qián chì

cánh trước (của côn trùng)

Cụm từ
前齿龈
qián chǐ yín

ổ răng; phần trước của gò ổ răng

Cụm từ
签出
qiān chū

đăng xuất

Cụm từ
前传
qián chuán

chuyền bóng lên (thể thao)

Cụm từ
钱串
qián chuàn

xâu tiền

Cụm từ
千疮百孔
qiān chuāng bǎi kǒng

xem 百孔千瘡|百孔千疮[bai3 kong3 qian1 chuang1]

Cụm từ
钱串儿
qián chuàn r

biến thể er hoá của 錢串|钱串[qian2 chuan4]

Cụm từ
钱串子
qián chuàn zi

xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết

Cụm từ
铅锤
qiān chuí

quả dọi của dây dọi

Cụm từ
铅垂线
qiān chuí xiàn

dây dọi

Cụm từ
前此
qián cǐ

trước hôm nay

Cụm từ
谦词
qiān cí

từ khiêm tốn (ngữ pháp)

Cụm từ
谦辞
qiān cí

lời lẽ khiêm tốn; cách nói tự hạ thấp; từ chối một cách khiêm tốn

Cụm từ
遣词
qiǎn cí

chọn lời; lời văn

Cụm từ
前大灯
qián dà dēng

đèn pha

Cụm từ
铅带
qiān dài

đai chì

Cụm từ